Tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Bạn muốn sử dụng tiếng anh trong sự kiện để tạo tác phong chuyên nghiệp nhưng lại không giỏi ngoại ngữ này? Bài viết dưới đây sẽ trả lời giúp bạn câu hỏi tổ chức sự kiện tiếng anh là gì và những từ vựng bổ ích xoay quanh chủ đề này. 

1. Thuật ngữ trong ngành tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Tổ chức sự kiện là tổ chức một hoạt động xã hội lớn, gồm nhiều người, có sức ảnh hưởng và tác động đến truyền thông.

1.1. tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Trong tiếng anh, có rất nhiều cụm từ để chỉ tổ chức sự kiện. Thuần tuý nhất khi dịch “word by word” từ tiếng Việt sang tiếng Anh, tổ chức sự kiện thường được dịch là Event management.

ban tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Một cách khác để chỉ hành động tổ chức sự kiện là plan an event ( cụm từ này có nghĩa là lên kế hoạch cho sự kiện).

Ngoài ra, để chỉ hành động điều hành quá trình tổ chức, chúng ta sử dụng Event Executive (Điều hành sự kiện).

1.2. người tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Chính vì tổ chức sự kiện là Event management nên người tổ chức sự kiện theo đó cũng được diễn đạt bằng cụm từ event manager (người tổ chức và quản lý sự kiện), hay cách khác là Event planner (người lên kế hoạch tổ chức sự kiện).

người tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

1.3. Ban tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Khi sự kiện được tổ chức bởi một tập thể, tập thể này sẽ được gọi tên là Event Company (Công ty tổ chức sự kiện). Nhân viên của Event Company là Event organizer (Nhân viên tổ chức sự kiện).

1.4. phòng tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

Có rất nhiều từ để chỉ địa điểm tổ chức sự kiện trong tiếng anh. Tuy nhiên, nếu đó là sự kiện được tổ chức trong khán phòng chúng ta có từ event hall.

2. Một số từ thông dụng trong tổ chức sự kiện dịch sang tiếng anh

Dưới đây là tổng hợp những cụm từ thường được sử dụng trong quá trình tổ chức sự kiện.

nhà tổ chức sự kiện tiếng anh là gì

  • Event Coordinator được dùng với nghĩa là điều phối viên tổ chức sự kiện.
  • Agency dùng để chỉ các công ty cung cấp dịch vụ về truyền thông (không chỉ riêng mảng tổ chức sự kiện)
  • Nhà cung cấp vật tư cho sự kiện là Supplier
  • Những khách mời nổi tiếng, những người có sức ảnh hưởng trên mạng xã hội được mời đến sự kiện được gọi là Celebrity (ở Việt Nam, báo chí và truyền thông hay gọi tắt là Celeb).
  • Hậu kì và khu vực hậu trường (ở phía sau điều khiển sân khấu) là Back stage
  • Trước khi đưa vào hoạt động, bạn phải đưa ra một bản phác hoạ sự kiện hay kế hoạch tổng thể. Từ này được dùng là Master plan.
  • phòng tổ chức sự kiện tiếng anh là gì
  • Event Agenda được dùng với ý nghĩa là kịch bản của chương trình. Ngoài ra, cụm từ Event Flow cũng có ý nghĩa tương đương.
  • Để nói về nội dung kế hoạch tổng quát của sự kiện, từ Proposal được sử dụng.
  • Rehearsal là cụm từ đồng nghĩa với buổi tổng duyệt hay buổi  chạy thử chương trình
  • Sân khấu trong tiếng anh dùng là platform.
  • Nếu sự kiện có tổ chức triển lãm thì triển lãm đó là Exhibition.
  • MC là viết tắt của cụm từ Master of Ceremony tức là người dẫn chương trình.
  • Sự kiện được tổ chức dưới dạng một bữa tối với tiệc liên hoan ăn uống được gọi riêng là một bữa tiệc Gala dinner.
  • Các sự kiện được diễn ra trong nhà dịch sang tiếng anh là In house hay In door event.
  • Hai bên cánh gà sân khấu dịch ra tiếng anh là Wings.
  • tổ chức sự kiện tiếng anh học gì
  • Để nói về tiến độ sự kiện, chúng ta có từ Schedule.
  • Spotlight là ánh sáng dùng để chiếu thẳng vào người biểu diễn. Cụm từ này cũng được dùng để chỉ nơi nổi bật nhất trong sự kiện.
  • Các phụ kiện dùng để nghe nhìn, phim hay máy chiếu dùng để phục vụ công tác sự kiện là các Audio Visual aids.
  • Các thiết bị âm thanh và ánh sáng phục vụ sự kiện là AV system (Audio Visual System).
  • Các V.I.P hay các đại biểu quan trọng được gọi chung là Delegate.
  • Những người làm công tác hậu cần, phục vụ ở hậu trường sân khấu (ví dụ như set up các đạo cụ phục vụ cho biểu diễn hay set up các cảnh trên sân khấu) đều được gọi là Stage Hand.
  • Hidden Cost là chi phí chìm hay chi phí cố định chi ra để tổ chức sự kiện.

Hy vọng rằng qua bài viết trên đây, bạn đã nắm được tổ chức sự kiện trong tiếng anh là gì và những từ vựng xoay quanh chủ đề này. Nếu thấy hữu ích, hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

18006548